|
VIETNAM AIRLINES GIÁ RẺ - Hãng hàng không quốc gia Việt Nam (Vietnam airlines). Vé máy bay và các loại giá vé Vietnam airlines. vietnam airlines, vietnam airline, vn airline, hãng hàng không quốc gia việt nam, vé máy bay, ve may bay
|
BỘ PHẬN QUỐC TẾ HCM
Vân 08.3840.9857
MB: 0987.597.709
Tuyến 08.3840.8390
MB: 012345.70000 Quang 08.3514.7565 08.6273.8786
MB: 0938.631.823 Ngọc 08.3514.7563 08.6273.8687 MB: 090634.5393
BỘ PHẬN NỘI ĐỊA HCM
08.3840.6137 Đông
08.3518.0456 Yến
08.3840.6949 Kiều
08.3514.6666 Dũng
08.3840.4557 Châu
08.3840.6127 Phượng
08.6675.1847 Kiều
DI ĐỘNG NỘI ĐỊA HCM
Đông: 090878.3459 Ngọc: 0933.031.103
Phượng: 0936229362
Đông: 0908.783.459
Dũng 01267.328.296
Châu 01267597779
Kiều 0987375226
Trâm: 0937696195
Yến: 0909093595
Giao Vé Tận Nơi
08.3840.6137 Liêu
PHÒNG VÉ ĐÀ NẴNG
0511.6254568
0511.6530.999
0511.6530.888
PHÒNG VÉ VŨNG TÀU
0643.543.289
Ms MAI HƯỜNG
MB: 0906755234
PHÒNG VÉ GIA LAI 1
Tel: 0593.868.500
Ms Vân 0984.164.864
PHÒNG VÉ GIA LAI 2
Tel: 0593.758.179
Sương: 0905197177
PHÒNG VÉ GIA LAI 3
Tel: 0593.820.145
Cô Năm: 0979317606
TP. BUÔN MA THUỘT
Tel: 0905.124.141
Hường: 05003847847
05003822822



|
Thống kê:
Lượt truy cập:
15782784
Khách đang online
70
|
|
BAY TỪ TP ĐẾN TP |
PHỔ THÔNG LINH HOẠT & BÁN LINH HOẠT |
|
|
KH |
K |
LPX |
MPX |
|
Đà Nẵng Và Nha Trang |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
|
Đà Nẵng Và Đà Lạt |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
|
Đà Nẵng Và Hải Phòng |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
|
Đà Nẵng Và Pleiku |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
|
Đà Nẵng B Mê Thuột |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
|
Hà Nội B Mê Thuột |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
|
Hà Nội Và Đà Lạt |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
|
Hà Nội Và Tuy Hòa |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
|
Hà Nội Và Nha Trang |
|
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
|
Hà Nội Và Huế |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
|
Hà Nội Và Đà Nẵng |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
|
Hà Nội Và Điện Biên |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
|
Hà Nội Và Đồng Hới |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
|
Hà Nội Và Vinh |
|
1,329,000 |
2,374,000 |
1,109,000 |
|
Hà Nội và TP HCM |
2,568,700 |
2,568,700 |
1,604,000 |
2,154,000 |
|
Hà Nội Và Tam Kỳ |
|
1,748,100 |
2,814,000 |
1,439,000 |
|
Hà Nội Và Cần Thơ |
3,118,700 |
3,118,700 |
2,099,000 |
2,539,000 |
|
Hà Nội Và Quy Nhơn |
|
2,218,900 |
2,099,000 |
1,934,000 |
|
Hà Nội Và Pleiku |
|
2,218,900 |
999,000 |
1,934,000 |
|
Phú Quốc Và Cần Thơ |
|
1,068,300 |
999,000 |
889,000 |
|
Phú Quốc Rạch Gía |
|
1,068,300 |
1,604,000 |
889,000 |
|
TP HCM và Đà Nẵng |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,604,000 |
1,439,000 |
|
TP HCM và Huế |
1,748,100 |
1,748,100 |
1,219,000 |
1,439,000 |
|
HCM và Buôn Mê Thuột |
1,329,000 |
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
|
TP HCM và Pleiku |
1,329,000 |
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
|
TP HCM và Qui Nhơn |
1,329,000 |
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
|
TP HCM và Đà Lạt |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
|
TP HCM và Nha Trang |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
|
TP HCM và Phú Quốc |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
1,109,000 |
|
TP HCM và Cà Mau |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
|
TP HCM và Côn Đảo |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
|
TP HCM và Tuy Hòa |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
|
TP HCM và Hải Phòng |
2,568,700 |
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
|
TP HCM và Vinh |
2,568,700 |
2,568,700 |
2,374,000 |
2,154,000 |
|
TP HCM và Đồng Hới |
|
2,218,900 |
2,099,000 |
1,934,000 |
|
TP HCM và Tam Kỳ |
|
1,748,100 |
1,604,000 |
1,604,000 |
|
TP HCM và Rạch Gía |
|
1,068,300 |
999,000 |
889,000 |
|
Cần Thơ Và Côn Đảo |
|
1,329,000 |
1,219,000 |
|
|
BAY TỪ TP ĐẾN TP |
PHỔ THÔNG TIẾT KIỆM
|
KHUYẾN MÃI ĐẶC BIỆT
|
|
|
RPX |
QPX |
EPX |
PPX |
|
Đà Nẵng Và Nha Trang |
|
|
|
|
|
Đà Nẵng Và Đà Lạt |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
|
Đà Nẵng Và Hải Phòng |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
|
Đà Nẵng Và Pleiku |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
Đà Nẵng B Mê Thuột |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
Hà Nội B Mê Thuột |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
|
Hà Nội Và Đà Lạt |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
|
Hà Nội Và Tuy Hòa |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
|
Hà Nội Và Nha Trang |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
|
Hà Nội Và Huế |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
|
Hà Nội Và Đà Nẵng |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
|
Hà Nội Và Điện Biên |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
Hà Nội Và Đồng Hới |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
Hà Nội Và Vinh |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
Hà Nội và TP HCM |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
|
Hà Nội Và Tam Kỳ |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
|
Hà Nội Và Cần Thơ |
2,264,000 |
1,989,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
|
Hà Nội Và Quy Nhơn |
1,769,000 |
1,604,000 |
1,439,000 |
1,274,000 |
|
Hà Nội Và Pleiku |
1,769,000 |
1,604,000 |
1,439,000 |
1,274,000 |
|
Phú Quốc Và Cần Thơ |
779,000 |
669,000 |
614,000 |
559,000 |
|
Phú Quốc Và Rạch Gía |
779,000 |
669,000 |
614,000 |
559,000 |
|
TP HCM và Đà Nẵng |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
|
TP HCM và Huế |
1,274,000 |
1,109,000 |
944,000 |
779,000 |
|
TP HCM B Mê Thuột |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
TP HCM và Pleiku |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
TP HCM và Qui Nhơn |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
TP HCM và Đà Lạt |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
TP HCM và Nha Trang |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
TP HCM và Phú Quốc |
999,000 |
889,000 |
779,000 |
669,000 |
|
TP HCM và Cà Mau |
999,000 |
|
|
|
|
TP HCM và Côn Đảo |
999,000 |
|
779,000 |
119,000 |
|
TP HCM và Tuy Hòa |
999,000 |
|
|
|
|
TP HCM và Hải Phòng |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
|
TP HCM và Vinh |
1,934,000 |
1,714,000 |
1,494,000 |
1,274,000 |
|
TP HCM và Đồng Hới |
1,769,000 |
1,604,000 |
1,439,000 |
1,274,000 |
|
TP HCM và Tam Kỳ |
1,274,000 |
|
|
|
|
TP HCM và Rạch Gía |
|
|
|
|
|
Cần Thơ Và Côn Đảo |
999,000 |
|
|
|
Mua vé vn airlines vui lòng liên hệ các số điện thoại bên trái website
|
|